風景畫

fēng jǐng huà phong cảnh họa

Hán Việt: phong cảnh họa · Pinyin: fēng jǐng huà

Tổng quan

tranh phong cảnh

Cấu tạo: (phong) + (cảnh) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh phong cảnh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以自然景观及村庄、都市为题材的绘画。中国传统绘画中的山水画本质上也是风景画,但通常所说的风景画,主要用于油画、水彩画等近代西方传入中国的画种。美术史上,风景画是由人物画的背景逐渐发展为独立画科的。

Eng

  • Cihui 風景畫 ēngjǐnghuà n. landscape painting