風景線
phong cảnh tuyến
Hán Việt: phong cảnh tuyến · Pinyin: fēng jǐng xiàn
Tổng quan
một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...) | (bóng) một đặc điểm nổi bật thu hút sự chú ý
Nghĩa
Việt
- Cihui một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...) | (bóng) một đặc điểm nổi bật thu hút sự chú ý
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供游览的风景优美的狭长地带,多泛指某种景观、景象:街头秧歌表演已成为都市里一道亮丽的~。
Eng
- CC-CEDICT a strip of scenic beauty (coast, river, road etc)|(fig.) an eye-catching feature
- Cihui 風景線 ēngjǐngxiàn n. scenic horizon