風格
phong cách
Hán Việt: phong cách · Pinyin: fēng gé
Tổng quan
phong cách áng dấp điệu bộ bên ngoài. phong cách phong cách ☆Dáng dấp điệu bộ bên ngoài. 1. phong cách; tác phong。氣度;作風。 發揚助人為樂的高尚風格。 phát huy phong cách cao thượng sống vì người khác. 2. phong cách (đặc điểm nghệ thuật, tư tưởng của tác phẩm văn nghệ của một thời đại, một dân tộc, một trào lưu hay cá nhân)。一個時代、一個民族、一個流派或一個人的文藝作品所表現的主要的思想特點和藝術特點。 藝術風格 phong cách nghệ thuật 民族風格 phong cách dân tộc
Nghĩa
Việt
- Cihui phong cách phong cách ☆Dáng dấp điệu bộ bên ngoài.
- Cihui phong cách áng dấp điệu bộ bên ngoài. phong cách phong cách ☆Dáng dấp điệu bộ bên ngoài. 1. phong cách; tác phong。氣度;作風。 發揚助人為樂的高尚風格。 phát huy phong cách cao thượng sống vì người khác. 2. phong cách (đặc điểm nghệ thuật, tư tưởng của tác phẩm văn nghệ của một thời đại, một dân tộ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.丰韻、風流。《聊齋志異.卷二.巧娘》:「年約五十餘,猶風格。」《花月痕》第七回:「曼雲姓張氏,字彩波,年十九歲,代北人。風格雖不及梧仙,而風鬟霧鬢,妙麗天然。」 2.文學或美術作品中,充分表現作者才性或時代特性而形成的藝術格式。南朝梁.劉勰《文心雕龍.議對》:「亦各有美,風格存焉。」明.李東陽〈七駿圖〉:「誰哉畫此七駿圖,風格雖同毛骨殊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气度;作风~高ㄧ发扬助人为乐的高尚~; 一个时代、一个民族、一个流派或一个人的文艺作品所表现的主要的思想特点和艺术特点艺术~ㄧ民族~。
- Tân Hoa Tự Điển ①气度;作风~高ㄧ发扬助人为乐的高尚~。②一个时代、一个民族、一个流派或一个人的文艺作品所表现的主要的思想特点和艺术特点艺术~ㄧ民族~。
Eng
- CC-CEDICT style
- Cihui style
ja
- JMdict personality|style|appearance