风流潇洒

fēng liú xiāo sǎphong lưu tiêu sái

Hán Việt: phong lưu tiêu sái · Pinyin: fēng liú xiāo sǎ

Tổng quan

"chinese_explanation": "英俊有才华,气度超脱。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

英俊有才华,气度超脱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容風度大方,氣度超脫。明.徐復祚《紅梨記》第一二齣:「素娘,似你這般風流瀟灑,如花似玉,向在風塵,知心有幾。」《紅樓夢》第一四回:「生得才貌雙全,風流瀟灑,不為官俗國體所縛。」也作「瀟灑風流」。

Cấu tạo: 風 (phong) + 流 (lưu) + 瀟 (tiêu) + 灑 (sái)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 英俊有才华,
  • Biên soạn 气度超脱。"}
  • Biên soạn unconventional young dandy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"风流潇洒"。

Eng

  • Cihui 風流瀟灑 ēngliúxiāosǎ f.e. unconventional young dandy

Từ liên quan

Gần nghĩa

风流罪过 · 风流人物 · 风流倜傥 · 风流蕴藉 · 风流儒雅 · 风流才子 · 风流韵事 · 风流佳话