風溼病

fēng shī bìng phong thấp bệnh

Hán Việt: phong thấp bệnh · Pinyin: fēng shī bìng

Tổng quan

bệnh phong thấp: bệnh thấp khớp

Cấu tạo: (phong) + (thấp) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh phong thấp: bệnh thấp khớp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种慢性而反复发作的全身性疾病,多见于较冷而潮湿的地区。心脏被侵犯时,心肌发炎,出现杂音﹑心慌﹑心跳过快等症状。关节被侵犯时,关节有局部红肿﹑剧痛等症状。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种慢性而反复发作的全身性疾病,多见于较冷而潮湿的地区。心脏被侵犯时,心肌发炎,出现杂音﹑心慌﹑心跳过快等症状。关节被侵犯时,关节有局部红肿﹑剧痛等症状。

Eng

  • Cihui 風濕病 ēngshībìng n. rheumatism