风疹块

fēng zhěn kuàiphong chẩn khối

Hán Việt: phong chẩn khối · Pinyin: fēng zhěn kuài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即荨麻疹。皮肤病,症状是局部皮肤突然成块地红肿,发痒,消退也很快,不留任何痕迹。常常复发。药物﹑寄生虫﹑血清﹑细菌感染﹑接触刺激性物质﹑冷﹑热等都能引起这种病。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

皮膚出現扁平狀的水腫塊斑,往往數小時內消退,並且有明顯的發癢,但痊癒後不會遺留痕跡。通常是因食物或藥物過敏所致。參見「蕁麻疹」條。

Cấu tạo: 風 (phong) + 疹 (chẩn) + 塊 (khối)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn ►See fēngzhěn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即荨麻疹。皮肤病,症状是局部皮肤突然成块地红肿,发痒,消退也很快,不留任何痕迹。常常复发。药物﹑寄生虫﹑血清﹑细菌感染﹑接触刺激性物质﹑冷﹑热等都能引起这种病。

Eng

  • Cihui 風疹塊 ēngzhěnkuài ►See fēngzhěn
  • Tần suất từ ►See fēngzhěn

Từ liên quan

Gần nghĩa

风疹 · 風疹塊