风趣的

phong thú đích

Hán Việt: phong thú đích

Tổng quan

muối, sự châm chọc, sự sắc sảo, sự hóm hỉnh, sự ý nhị, (hoá học) muối, (số nhiều) dòng nước biển bất thường tràn ngược lên sông, (sử học) lọ đựng muối để bàn, thuỷ thủ lão luyện ((thường) old salt), (

Cấu tạo: 風 (phong) + 趣 (thú) + 的 (đích)

Từ liên quan

Gần nghĩa

风趣地 · 风趣横生 · 风趣 · 风趣幽默