風險
phong hiểm
Hán Việt: phong hiểm · Pinyin: fēng xiǎn
Tổng quan
rủi ro | mối nguy phiêu lưu; nguy hiểm; mạo hiểm; liều。可能發生的危險。 擔風險 gánh lấy nguy hiểm. 冒著風險去搞試驗。 mạo hiểm làm thí nghiệm.
Nghĩa
Việt
- Cihui rủi ro | mối nguy phiêu lưu; nguy hiểm; mạo hiểm; liều。可能發生的危險。 擔風險 gánh lấy nguy hiểm. 冒著風險去搞試驗。 mạo hiểm làm thí nghiệm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可能發生的危險、危機。如:「期貨投資,必須負擔極大的風險。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 可能发生的危险:担~|冒着~去搞试验。
Eng
- CC-CEDICT risk; hazard
- Cihui risk; hazard