危險

wēi xiǎn nguy hiểm

Hán Việt: nguy hiểm · Pinyin: wēi xiǎn

Tổng quan

nguy hiểm

Cấu tạo: (nguy) + (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguy hiểm
  • Cihui nguy hiểm nguy hiểm ☆(Việc) Khó khăn, có thể gây hại. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nàng rằng trước đã hẹn lời, dẫu trong nguy hiểm dám rời ước xưa«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不安全。《醒世恆言.卷二四.隋煬帝逸遊召譴》:「欲泛孟津,又慮危險。」《老殘遊記》第一回:「你瞧,那邊一隻帆船在那洪波巨浪之中,好不危險!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"危崄"。艰危险恶,不安全。谓有可能导致灾难或失败; 指险恶﹑险要之地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"危崄"。艰危险恶,不安全。谓有可能导致灾难或失败。 2.指险恶﹑险要之地。

Eng

  • CC-CEDICT danger|dangerous
  • Cihui danger; dangerous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

危急 · 风险

Từ trái nghĩa

保险 · 安全 · 平安