危险

wēi xiǎnnguy hiểm

Hán Việt: nguy hiểm · Pinyin: wēi xiǎn

Tổng quan

Hiểm nguy hiểm; nguy cơ; có khả năng thất bại; tổn thất; mối nguy. 危險期 thời kì nguy hiểm 危險區 khu vực nguy hiểm 危險標誌 dấu hiệu nguy hiểm 預防危險 đề phòng nguy hiểm 山路又陡又窄,攀登的時候非常危險. đường núi vừa dốc vừa hẹp, rất nguy hiểm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"危崄"。艰危险恶,不安全。谓有可能导致灾难或失败。 2.指险恶﹑险要之地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不安全。《醒世恆言.卷二四.隋煬帝逸遊召譴》:「欲泛孟津,又慮危險。」《老殘遊記》第一回:「你瞧,那邊一隻帆船在那洪波巨浪之中,好不危險!」

Cấu tạo: 危 (nguy) + 險 (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn /s.v. dangerous; perilous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不安全。《醒世恆言.卷二四.隋煬帝逸遊召譴》:「欲泛孟津,又慮危險。」《老殘遊記》第一回:「你瞧,那邊一隻帆船在那洪波巨浪之中,好不危險!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"危崄"。艰危险恶,不安全。谓有可能导致灾难或失败。 2.指险恶﹑险要之地。
  • Kaggle Zh-Vi danger

Eng

  • Cihui danger; dangerous

Đức

  • Handedict gefährlich (sein)

other

  • Nguồn khác (Việc) Khó khăn, có thể gây hại
  • Nguồn khác »Nàng rằng trước đã hẹn lời, dẫu trong nguy hiểm dám rời ước xưa«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

危急 · 风险

Từ trái nghĩa

保险 · 安全 · 平安