风韵

fēng yùnphong vận

Hán Việt: phong vận · Pinyin: fēng yùn

Tổng quan

VẬN, VẦN bộ dạng thuỳ mị; bộ dạng thướt tha (thường chỉ phụ nữ). 風韻猶存 mãi còn bộ dạng thướt tha

新华 · Tân Hoa Đại lục

优美的姿态(多用于女子)~犹存。也作丰韵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.優美的容貌姿態。唐.李白〈贈宣州靈源寺仲濬公〉詩:「風韻逸江左,文章動海隅。」《大宋宣和遺事.亨集》:「飲多時也,天子帶酒觀師師之貌,越越的風韻。」 2.優雅的韻味。唐.無名氏〈李謩〉:「想其風韻,尤敬人神。」

Cấu tạo: 風 (phong) + 韻 (vận)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phong vận: phong vận/bộ dạng thuỳ mị/bộ dạng thướt tha; bộ dạng thuỳ mị; bộ dạng thướt tha

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.優美的容貌姿態。唐.李白〈贈宣州靈源寺仲濬公〉詩:「風韻逸江左,文章動海隅。」《大宋宣和遺事.亨集》:「飲多時也,天子帶酒觀師師之貌,越越的風韻。」 2.優雅的韻味。唐.無名氏〈李謩〉:「想其風韻,尤敬人神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 优美的姿态(多用于女子)~犹存。也作丰韵。

Eng

  • JMdict elegance
  • JMdict tastefulness
  • Cihui charm; grace; elegant bearing (usually feminine)
  • Tần suất từ charm; grace; elegant bearing (usually feminine)

Đức

  • Handedict Charme, Anmut

ja

  • JMdict 風韻(ふういん)

other

  • Nguồn khác Chỉ vẻ đẹp thanh tao trong dáng dấp cử chỉ bên ngoài
  • Nguồn khác »Thoắt đâu thấy một tiểu kiều, có chiều phong vận, có chiều thanh tân«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

韵味