風馬牛

fēng mǎ niú phong mã ngưu

Hán Việt: phong mã ngưu · Pinyin: fēng mǎ niú

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (mã) + (ngưu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风:放逸,走失。指齐楚两地相离甚远,马牛不会走失至对方地界。后用以比喻事物之间毫不相干。同“风马牛不相及”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"风马牛不相及"。
  • Tân Hoa Tự Điển 风放逸,走失。指齐楚两地相离甚远,马牛不会走失至对方地界◇用以比喻事物之间毫不相干。同风马牛不相及”。