飄舉
phiêu cử
Hán Việt: phiêu cử · Pinyin: piāo jǔ
Tổng quan
nhảy múa | bay trong gió
Nghĩa
Việt
- Cihui nhảy múa | bay trong gió
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因風而飄動飛揚。《文選.宋玉.風賦》:「雄風則飄舉升降,乘凌高城。」唐.錢起〈行路難〉:「君不見凋零委路蓬,長風飄舉入雲中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容才情风发超逸; 飞升;飘扬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容才情风发超逸。 2.飞升;飘扬。
Eng
- CC-CEDICT to dance|to float in the wind
- Cihui to dance; to float in the wind