飄搖
phiêu diêu
Hán Việt: phiêu diêu · Pinyin: piāo yáo
Tổng quan
trôi trong gió | lung lay | lảo đảo | không ổn định
Nghĩa
Việt
- Cihui trôi trong gió | lung lay | lảo đảo | không ổn định
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨風飄動。如:「陣陣清風拂來,柳條兒輕輕飄搖,煞是好看。」也作「飄颻」。 2.凌風飛翔。《戰國策.楚策四》:「奮其六翮而凌清風,飄搖乎高翔。」也作「飄颻」。 3.動盪不安。如:「國家正處在風雨飄搖中,全民當團結一致,同舟共濟。」也作「漂搖」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也作飘fc27!薄K娣缙舞摆动无数只风筝在空中飘摇。也比喻形势严峻,环境险恶风雨飘摇的年代。 【飘摇】也作飘fc27!薄K娣缙舞摆动无数只风筝在空中飘摇。也比喻形势严峻,环境险恶风雨飘摇的年代。
Eng
- CC-CEDICT floating in the wind|swaying|tottering|unstable
- Cihui floating in the wind; swaying; tottering; unstable