飄渺
phiêu miểu
Hán Việt: phiêu miểu · Pinyin: piāo miǎo
Tổng quan
mơ hồ | không rõ ràng | ảo mờ lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; như có như không。形容穩穩約約,若有若無。見〖縹緲〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui mơ hồ | không rõ ràng | ảo mờ lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; như có như không。形容穩穩約約,若有若無。見〖縹緲〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 又高又遠、若隱若現的樣子。也作「縹緲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同缥缈”。
- Tân Hoa Tự Điển 同缥缈”(724页)。
Eng
- CC-CEDICT faintly discernible; indistinct; misty
- Cihui faintly discernible; indistinct; misty