飄然

piāo rán phiêu nhiên

Hán Việt: phiêu nhiên · Pinyin: piāo rán

Tổng quan

bay bổng trong không trung | nhanh nhẹn | thanh thoát | nhẹ nhàng và thư thái trôi giạt; bồng bềnh; lướt qua。形容飄搖的樣子。 浮雲飄然而過。 mây trôi lướt qua.

Cấu tạo: (phiêu) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bay bổng trong không trung | nhanh nhẹn | thanh thoát | nhẹ nhàng và thư thái trôi giạt; bồng bềnh; lướt qua。形容飄搖的樣子。 浮雲飄然而過。 mây trôi lướt qua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迅疾的樣子。唐.李白〈古風〉詩五九首之七:「舉首遠望之,飄然若流星。」《紅樓夢》第一二回:「直入中堂,搶入手內,飄然去了。」 2.灑脫不羈的樣子。《三國演義》第一五回:「策見其人,童顏鶴髮,飄然有出世之姿。」《儒林外史》第二九回:「三人近前一看,面如傅粉,眼若點漆,溫恭而雅,飄然有神仙之概。」 3.飄動的樣子。《三國演義》第三五回:「窗外盛栽松竹,橫琴於石床之上,清氣飄然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻捷貌; 飘泊貌;流落散失貌; 高远貌;超脱貌; 轻松闲适貌; 飘残貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻捷貌。 2.飘泊貌;流落散失貌。 3.高远貌;超脱貌。 4.轻松闲适貌。 5.飘残貌。

Eng

  • CC-CEDICT to float in the air|swiftly|nimbly|easy and relaxed
  • Cihui to float in the air; swiftly; nimbly; easy and relaxed

ja

  • JMdict casually (come or go)|aimlessly|abruptly|unexpectedly|detached (from the world)