飛刀

fēi dāo phi đao

Hán Việt: phi đao · Pinyin: fēi dāo

Tổng quan

dao phóng | dụng cụ cắt gọt (trong cơ khí) on dao bay. Con dao được phóng đi. phi đao phi đao ☆Con dao bay. Con dao được phóng đi.

Cấu tạo: (phi) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi đao phi đao ☆Con dao bay. Con dao được phóng đi.
  • Cihui dao phóng | dụng cụ cắt gọt (trong cơ khí) on dao bay. Con dao được phóng đi. phi đao phi đao ☆Con dao bay. Con dao được phóng đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.可用來拋射目標物的小刀。《孤本元明雜劇.飛刀對箭.楔子》:「五口飛刀,對了我三口,留著兩口防身。」 2.快刀。形容運刀迅捷如飛。《北史.卷三七.奚康生傳》:「飛刀亂斫,投河溺死者甚眾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迅疾地挥刀; 一种短刀。用以投掷杀伤对手。亦指凌空掷出的匕首。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迅疾地挥刀。 2.一种短刀。用以投掷杀伤对手。亦指凌空掷出的匕首。

Eng

  • CC-CEDICT a throwing knife|fly cutter (machine tool)
  • Cihui a throwing knife; fly cutter (machine tool)