飛劍

phi kiếm

Hán Việt: phi kiếm

Tổng quan

phi kiếm

Cấu tạo: (phi) + (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hanh gươm bay, tức thanh gươm được phóng đi để hại kẻ địch ở xa. phi kiếm phi kiếm ☆Thanh gươm bay, tức thanh gươm được phóng đi để hại kẻ địch ở xa.
  • Cihui phi kiếm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.武器名。古時武術的暗器。 2.擲劍殺人。舊傳精於劍術者能於數十里外殺人,稱為「飛劍」。《三國演義》第六八回:「人能雲游四海,藏身變形,飛劍擲刀,取人首級。」

Eng

  • Cihui 飛劍 fēijiàn n. 1. legendary sword that can kill sb. miles away 2. flying sword