飛劍

phi kiếm

Hán Việt: phi kiếm

Tổng quan

phi kiếm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.武器名。古時武術的暗器。 2.擲劍殺人。舊傳精於劍術者能於數十里外殺人,稱為「飛劍」。《三國演義》第六八回:「人能雲游四海,藏身變形,飛劍擲刀,取人首級。」

Cấu tạo: 飛 (phi) + 劍 (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 飛劍 fēijiàn n. 1. legendary sword that can kill sb. miles away 2. flying sword

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.武器名。古時武術的暗器。 2.擲劍殺人。舊傳精於劍術者能於數十里外殺人,稱為「飛劍」。《三國演義》第六八回:「人能雲游四海,藏身變形,飛劍擲刀,取人首級。」

Eng

  • Cihui 飛劍 fēijiàn n. 1. legendary sword that can kill sb. miles away 2. flying sword

Từ liên quan

Gần nghĩa

剑仙 · 剑侠 · 劍蘭 · 剑号 · 剑士 · 劍客 · 劍尖 · 劍川