飛報

fēi bào phi báo

Hán Việt: phi báo · Pinyin: fēi bào

Tổng quan

phi báo: cấp báo

Cấu tạo: (phi) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạy như báo để nói cho biết việc gấp rút. phi báo phi báo ☆Chạy như báo để nói cho biết việc gấp rút. phi báo; cấp báo。急速報告。
  • Cihui phi báo: cấp báo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急速報告。元.尚仲賢《氣英布》第四折:「貧道已曾差能行快走夜不收往軍前打探去了,著他一見輸贏,便來飛報。」《三國演義》第一一回:「正商議間,忽流星馬飛報禍事。」

Eng

  • Cihui 飛報 ēibào* v. report quickly ◆n. urgent dispatch

ja

  • JMdict urgent report|urgent message