飛子

fēi zi phi tử

Hán Việt: phi tử · Pinyin: fēi zi

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種以窄紙條作成,上有文字或數目字,憑以領錢的憑證或籌碼。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「非子」,古代善養馬者。晉.盧諶〈贈崔溫〉詩:「恨以駑蹇姿,徒煩飛子御。」

Eng

  • Cihui 飛子 fēizi n. <wr.> pay chits