飛快

fēi kuài phi khoái

Hán Việt: phi khoái · Pinyin: fēi kuài

Tổng quan

rất nhanh | nhanh như chớp | (khẩu ngữ) sắc như dao cạo 1. rất nhanh; cực nhanh; lướt nhẹ; vút qua。非常迅速。 日子過得飛快,轉眼又是一年。 ngày tháng qua nhanh, mới đó mà đã một năm rồi. 2. sắc; bén; sắc bén。非常鋒利。 鐮刀磨得飛快 cái liềm mài rất bén.

Cấu tạo: (phi) + (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất nhanh | nhanh như chớp | (khẩu ngữ) sắc như dao cạo 1. rất nhanh; cực nhanh; lướt nhẹ; vút qua。非常迅速。 日子過得飛快,轉眼又是一年。 ngày tháng qua nhanh, mới đó mà đã một năm rồi. 2. sắc; bén; sắc bén。非常鋒利。 鐮刀磨得飛快 cái liềm mài rất bén.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像飛一樣的快。如:「他飛快地跑出去,也不知是發生什麼事了?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非常迅速渔船鼓着白帆,~地向远处驶去 ㄧ日子过得~,转眼又是一年; 非常锋利镰刀磨得~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①非常迅速渔船鼓着白帆,~地向远处驶去 ㄧ日子过得~,转眼又是一年。②非常锋利镰刀磨得~。

Eng

  • CC-CEDICT very fast|at lightning speed|(coll.) razor-sharp
  • Cihui very fast; at lightning speed; (coll.) razor-sharp

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

缓慢