飛升

fēi shēng phi thăng

Hán Việt: phi thăng · Pinyin: fēi shēng

Tổng quan

bay lên | (nghĩa bóng) tăng lên | gia tăng | (Đạo giáo) thăng thiên | đạt được sự bất tử 1. lên; bay lên; tăng lên。往上昇;往上飛。 2. thăng thiên; lên trời (tu luyện thành công, được lên tiên cảnh mê tín)。舊時指修煉成功,飛向仙境(迷信)。

Cấu tạo: (phi) + (thăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bay lên | (nghĩa bóng) tăng lên | gia tăng | (Đạo giáo) thăng thiên | đạt được sự bất tử 1. lên; bay lên; tăng lên。往上昇;往上飛。 2. thăng thiên; lên trời (tu luyện thành công, được lên tiên cảnh mê tín)。舊時指修煉成功,飛向仙境(迷信)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.飛翔上昇。如:「不一會兒,風箏便飄然飛昇。」 2.比喻成仙。《鏡花緣》第九三回:「日後飛昇時倘將愚姐度脫塵凡,也不枉今日結拜一場。」《紅樓夢》第一三回:「那賈敬聞得長孫媳死了,因自為早晚要飛昇,如何肯又回家染了紅塵,將前功盡棄呢,因此並不在意,只憑賈珍料理。」

Eng

  • Cihui to fly upwards; (fig.) to rise; to increase; (Daoism) to ascend to heaven; to achieve immortality

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

溅落