飛書

fēi shū phi thư

Hán Việt: phi thư · Pinyin: fēi shū

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui á thơ rơi, không biết từ đâu gửi đến. phi thư phi thư ☆Lá thơ rơi, không biết từ đâu gửi đến.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.匿名的書信。《後漢書.卷一○.皇后紀上.章德竇皇后紀》:「八年,乃作飛書以陷竦,竦坐誅,貴人姊妹以憂卒。」也作「蜚條」。 2.急速遞送書函。《晉書.卷二三.樂志下》:「飛書告喻,響應來同。」

Eng

  • Cihui 飛書 ēishū n. 1. anonymous letter 2. urgent letter M:²fēng