飛橋
phi kiều
Hán Việt: phi kiều · Pinyin: fēi qiáo
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ầu treo. phi kiều phi kiều ☆Cầu treo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高架的橋。《後漢書.卷八八.西域傳.大秦傳》:「而道多猛虎、師子,遮害行旅,不百餘人,齎兵器,輒為所食。又言有飛橋數百里可度海北。」《三國演義》第三四回:「更作兩條飛橋,橫空而上,乃為壯觀。」
Eng
- Cihui 飛橋 ēiqiáo n. elevated or very high bridge M:⁴zuò/¹jià