飛機

fēi jī phi ki

Hán Việt: phi ki · Pinyin: fēi jī

Tổng quan

máy bay | LT:架 áy bay. phi cơ phi cơ ☆Máy bay. máy bay; phi cơ; trực thăng。飛行的工具,由機翼、機身、發動機等構成。種類很多。廣泛用在交通運輸、軍事、農業、探礦、測量等方面。 直升飛機 máy bay lên thẳng.

Cấu tạo: (phi) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi cơ phi cơ ☆Máy bay.
  • Cihui máy bay | LT:架 áy bay. phi cơ phi cơ ☆Máy bay. máy bay; phi cơ; trực thăng。飛行的工具,由機翼、機身、發動機等構成。種類很多。廣泛用在交通運輸、軍事、農業、探礦、測量等方面。 直升飛機 máy bay lên thẳng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種飛行工具。具有機身、機翼與發動機,藉翼面與空氣作用產生升力以航行於空中。飛機依用途可分為客機、貨機或軍機。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飞行的工具,由机翼、机身、发动机等构成。种类很多。广泛用在交通运输、军事、农业、探矿、测量等方面。

Eng

  • CC-CEDICT airplane|CL:架[jia4]
  • Cihui airplane; CL:架