飛沙
phi sa
Hán Việt: phi sa
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui át bay. Td: Phi sa tẩu thạch (Cát bay đá chạy, chỉ trận gió lớn, hoặc việc rối loạn, sáo trộn). phi sa phi sa ☆Cát bay. Td: Phi sa tẩu thạch (Cát bay đá chạy, chỉ trận gió lớn, hoặc việc rối loạn, sáo trộn).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 被風吹動的沙土。也作「飛砂」。
Eng
- Cihui 飛沙 ēishā n. sand/dust blown up by wind