飛泉
phi tuyền
Hán Việt: phi tuyền · Pinyin: fēi quán
Tổng quan
thác: thác nước/suối phun
Nghĩa
Việt
- Cihui uối nước từ cao đổ xuống. phi tuyền phi tuyền ☆Suối nước từ cao đổ xuống. 1. thác; thác nước。從峭壁上的泉眼噴出的泉水。 2. suối phun。噴泉。
- Cihui thác: thác nước/suối phun
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 噴泉。《文選.陸機.招隱詩》:「山溜何泠泠,飛泉嗽鳴玉。」《文選.郭璞.遊仙詩七首之三》:「放情凌霄外,嚼藥挹飛泉。」
Eng
- Cihui 飛泉 ēiquán n. cliffside spring; waterfall; geyser
ja
- JMdict waterfall