飛漲

fēi zhǎng phi trướng

Hán Việt: phi trướng · Pinyin: fēi zhǎng

Tổng quan

lạm phát tăng vọt | giá cả tăng vọt tăng cao; tăng vọt; tăng vùn vụt; lên nhanh。(物價、水勢等)很快地往上漲。 物價飛漲 giá cả tăng vùn vụt; vật giá tăng vọt. 連日暴雨,河水飛漲。 mưa liên tiếp mấy ngày, nước sông lên nhanh.

Cấu tạo: (phi) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạm phát tăng vọt | giá cả tăng vọt tăng cao; tăng vọt; tăng vùn vụt; lên nhanh。(物價、水勢等)很快地往上漲。 物價飛漲 giá cả tăng vùn vụt; vật giá tăng vọt. 連日暴雨,河水飛漲。 mưa liên tiếp mấy ngày, nước sông lên nhanh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 快速而大幅度地增漲。如:「物價飛漲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (物价、水势等)很快地往上涨:连日暴雨,河水~|价格~。

Eng

  • CC-CEDICT soaring inflation|rocketing prices
  • Cihui soaring inflation; rocketing prices