飛濺
phi tiên
Hán Việt: phi tiên · Pinyin: fēi jiàn
Tổng quan
bắn tung tóe | văng bắn tung toé; tung toé。向四外濺。 鋼花飛濺,鐵水奔流。 đóm thép bắn tung toé, dòng thép chảy cuồn cuộn.
Nghĩa
Việt
- Cihui bắn tung tóe | văng bắn tung toé; tung toé。向四外濺。 鋼花飛濺,鐵水奔流。 đóm thép bắn tung toé, dòng thép chảy cuồn cuộn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向外四濺。如:「那輛汽車疾馳而過,水花飛濺,噴得路上行人滿身泥汙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向四外溅钢花~,铁水奔流。
Eng
- CC-CEDICT to splash; to spatter
- Cihui to splash; to spatter