飛災

fēi zāi phi tai

Hán Việt: phi tai · Pinyin: fēi zāi

Tổng quan

tai hoạ: tai nạn bất ngờ/tai bay vạ gió

Cấu tạo: (phi) + (tai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai hoạ; tai nạn bất ngờ; tai bay vạ gió。意外的災難。 飛災橫禍 tai hoạ bất ngờ.
  • Cihui tai hoạ: tai nạn bất ngờ/tai bay vạ gió

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意外的災難。元.無名氏《盆兒鬼》第二折:「怕甚上命官差,拚個閉門安坐,一任天降飛災。」《紅樓夢》第二五回:「管保就好了,這不過是一時飛災。」也作「非災」。

Eng

  • Cihui 飛災 ēizāi n. unexpected disaster M:²chǎng