飛甍

fēi méng phi manh

Hán Việt: phi manh · Pinyin: fēi méng

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (manh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 甍,屋脊。「飛甍」比喻高大的屋宇。南朝宋.鮑照〈詠史詩〉:「京城十二衢,飛甍各鱗次。」《聊齋志異.卷六.山市》:「無何,見宮殿數十所,碧瓦飛甍,始悟為山市。」