甍
manh
Hán Việt: manh · Pinyin: méng
Tổng quan
xà mái đỡ ngói sống nóc nhà
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | méng |
|---|---|
| Hán Việt | manh |
| Quảng Đông | gwang1 |
| Mân Nam | bòng |
| Nhật Bản | IRAKA |
| Hàn Quốc | 맹 |
| Chú âm | ㄇㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mreng |
| Phản thiết | 莫耕切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 耕 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái rui, đóng trên mái nhà để móc ngói vào.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm manh manh (cái rui đóng trên mái nhà để móc ngói) [Eng: a piece attached in roof to hook tile]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 屋脊。《文選.左思.蜀都賦》:「比屋連甍,千廡萬室。」唐.王勃〈滕王閣序〉:「披繡闥,俯雕甍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甍 屋脊;屋栋 山中有五精舍,高甍凌虚,垂帘带空。--《水经注·渐江水》 又如甍标(屋脊之颠) 房屋 甍méng屋脊。
Eng
- CC-CEDICT rafters supporting tiles|ridge of a roof
ja
- JMdict roof tile|tiled roof|objects crowded together (e.g. houses)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】莫耕切【集韻】謨耕切【正韻】眉庚切,𠀤音萌。【說文】屋棟也。从瓦,夢省聲。【徐鍇曰】所以承瓦,故从瓦。【左傳·襄二十八年】猶援廟桷動於甍。【註】甍,屋棟。【晉語】譬之如室,旣鎭其甍矣。註:棟也。【張衡·西京賦】鳳騫翥於甍標。【註】甍,棟也。標末也。 又【釋名】屋脊曰甍。甍,蒙也。在上覆蒙屋也。 又【集韻】母亙切,音懜。棟也。 又【集韻】忙成切,音明。義同。【類篇】或作𤭐。
Thuyết Văn
屋棟也。 从瓦。夢省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
棟者、極也。屋之高處也。方言。謂之。廣雅作甍謂之。每夢一聲之轉。之蒸合韵之理。棟自屋中言之、故从木。甍自屋表言之、故从瓦。爾雅、方言謂之者、屋極爲分水之脊。雨水各從高𩅸瓦而下也。釋名曰。甍、蒙也。在上覆蒙屋也。左傳子之援廟桷、動於甍。未詳其說。 莫耕切。古音在六部。按惟此篆主謂屋瓦。故先之。
【甍】 (manh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓦 (ngói) | Thanh phù (聲符): 夢省 (mộng) Phiên thiết: Mạc canh thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 耕 (canh) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'anh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mành (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ốc (Nhà ở.) đống (Nóc mái nhà. Vật gì ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䉚 · 𠪹 · 𣞑 · 𤭐