飛白

fēi bái phi bạch

Hán Việt: phi bạch · Pinyin: fēi bái

Tổng quan

phi bạch: phi bạch thư

Cấu tạo: (phi) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi bạch; phi bạch thư (cách viết đặc biệt, giữa nét có những vết trắng)。一種特殊的書法,筆畫中露出一絲絲的白地,像用枯筆寫成的樣子。也叫飛白書。
  • Cihui phi bạch: phi bạch thư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.飛白書的簡稱。參見「飛白書」條。 2.白,白字、別字。飛白指將語言中的方言、俗語、吃澀、錯別,故意加以記錄或援用的修辭方法。

Eng

  • Cihui 飛白 ēibái n. a style/skill of calligraphy characterized by hollow strokes