飛石

fēi shí phi thạch

Hán Việt: phi thạch · Pinyin: fēi shí

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui á bay. Đá được ném đi — Cái máy ném đá để hại quân địch, một vũ khí thời cổ. phi thạch phi thạch ☆Đá bay. Đá được ném đi — Cái máy ném đá để hại quân địch, một vũ khí thời cổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代戰爭的工具,置石於大木之上,發機以擊敵。

Eng

  • Cihui 飛石 fēishí n. <trad.> stone missiles M:²kuài/¹gè