飛票
phi phiếu
Hán Việt: phi phiếu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緊急捕捉犯人的傳票。《醒世姻緣傳》第一二回:「那一日聞得那大尹死了,恐怕些虎狼衙役都逃散了,不發牌,也不發飛票,帶著了二、三十名兵快,巡到武城縣來。」
Eng
- Cihui 飛票 ēipiào n. premium ticket M:¹zhāng
Hán Việt: phi phiếu