飛禍

fēi huò phi họa

Hán Việt: phi họa · Pinyin: fēi huò

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ai vạ từ đâu bay tới. Tai bay vạ gió. phi hoạ phi hoạ ☆Tai vạ từ đâu bay tới. Tai bay vạ gió.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意外的禍患。《後漢書.卷四五.周榮傳》:「若卒遇飛禍,無得殯斂,冀以區區腐身覺悟朝廷。」

Eng

  • Cihui 飛禍 ēihuò n. sudden, unexpected calamity/misfortune