飛簾

phi liêm

Hán Việt: phi liêm

Tổng quan

(thiên văn học) tán mặt trăng, mặt trời), đèn treo tròn (ở giữa vòm trần nhà thờ), (điện học) điện hoa, (giải phẫu) vành, (giải phẫu) thân răng

Cấu tạo: (phi) + (liêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thiên văn học) tán mặt trăng, mặt trời), đèn treo tròn (ở giữa vòm trần nhà thờ), (điện học) điện hoa, (giải phẫu) vành, (giải phẫu) thân răng