飛耳

fēi ěr phi nhĩ

Hán Việt: phi nhĩ · Pinyin: fēi ěr

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ai rất thính. phi nhĩ phi nhĩ ☆Tai rất thính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻能聽到很遠的聲音,採納各種言論。南朝梁.武帝〈求言詔〉:「百辟無沃心之言,四聰闕飛耳之聽。」