飛花
phi hoa
Hán Việt: phi hoa · Pinyin: fēi huā
Tổng quan
tơ bông: bụi hoa
Nghĩa
Việt
- Cihui tơ bông; bụi hoa (ở những nơi dệt)。紡織和彈花時飛散的棉花纖維。
- Cihui tơ bông: bụi hoa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.飄浮在空中的落花。唐.蘇頲〈奉和春日幸望春宮應制〉詩:「細草遍承回輦處,飛花故落舞筵前。」唐.韓翃〈寒食〉詩:「春城無處不飛花,寒食東風御柳斜。」 2.紡織時飛散的棉花纖維。
Eng
- Cihui 飛花 ēihuā n. 1. exposed cotton wad (of worn-out or torn cotton-padded clothes/shoes/etc.) is showing 2. <txtl.> flyings; fly