飛蛾

fēi é phi nga

Hán Việt: phi nga · Pinyin: fēi é

Tổng quan

bọ ngài

Cấu tạo: (phi) + (nga)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bọ ngài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燈蛾具趨光性,喜飛至燈下,故俗稱為「飛蛾」。參見「燈蛾」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蛾子。有趋光的习性。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.蛾子。有趋光的习性。

Eng

  • CC-CEDICT moth
  • Cihui moth