飛蟲
phi trùng
Hán Việt: phi trùng · Pinyin: fēi chóng
Tổng quan
côn trùng bay | côn trùng có cánh
Nghĩa
Việt
- Cihui côn trùng bay | côn trùng có cánh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.能飛的蟲。如蚊子、蒼蠅、蜜蜂之類。《山海經.北山經》:「神囷之山,其上有文石,其下有白蛇,有飛蟲。」 2.飛鳥。《詩經.大雅.桑柔》:「嗟爾朋友,予豈不知而作,如彼飛蟲,時亦弋獲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指飞鸟; 能飞的虫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指飞鸟。 2.能飞的虫。
Eng
- CC-CEDICT flying insect|winged insect
- Cihui flying insect; winged insect