飛觴 fēi shāng · phi thương Hán Việt: phi thương · Pinyin: fēi shāng Tổng quan Cấu tạo: 飛 (phi) + 觴 (thương)Pinyinfēi shāngHán Việtphi thươngCấu tạo飛 + 觴 · phi + thương nghĩa thành phần: phi + thương Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 喝酒時把杯子傳來傳去。唐.皇甫枚《王知古》:「雖薄涉儒術,而數奇不中春官選,乃退處於三川之上,以擊鞠飛觴為事,遨遊於南鄰北里間。」