飛語

fēi yǔ phi ngữ

Hán Việt: phi ngữ · Pinyin: fēi yǔ

Tổng quan

chuyện nhảm nhí: lời nói vu vơ/lời nói vô căn cứ

Cấu tạo: (phi) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyện nhảm nhí; lời nói vu vơ; lời nói vô căn cứ。沒有根據的話。 流言飛語 chuyện nhảm nhí vô căn cứ
  • Cihui chuyện nhảm nhí: lời nói vu vơ/lời nói vô căn cứ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有根據的謠言。《續漢書志.第一六.五行志四》:「為商作飛語,欲陷之。」也作「蜚語」。

ja

  • JMdict baseless rumor|baseless rumour|gossip|false report