飛賊
phi tặc
Hán Việt: phi tặc · Pinyin: fēi zéi
Tổng quan
siêu trộm | trộm đột nhập bằng cách leo tường | phi công địch xâm nhập | không tặc 1. trộm trèo tường khoét vách。指手腳靈便能很快地登墻上房的賊。 2. phi tặc; kẻ địch xâm phạm bầu trời。指由空中進犯的敵人。
Nghĩa
Việt
- Cihui siêu trộm | trộm đột nhập bằng cách leo tường | phi công địch xâm nhập | không tặc 1. trộm trèo tường khoét vách。指手腳靈便能很快地登墻上房的賊。 2. phi tặc; kẻ địch xâm phạm bầu trời。指由空中進犯的敵人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.身手矯捷,能越牆登房的竊賊。 2.由空中進犯的敵人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指手脚灵便能很快地登墙上房的贼; 指由空中进犯的敌人。
- Tân Hoa Tự Điển ①指手脚灵便能很快地登墙上房的贼。②指由空中进犯的敌人。
Eng
- CC-CEDICT cat burglar|burglar who gains entrance by scaling walls|intruding enemy airman|air marauder
- Cihui cat burglar; burglar who gains entrance by scaling walls; intruding enemy airman; air marauder