飛走

fēi zǒu phi tẩu

Hán Việt: phi tẩu · Pinyin: fēi zǒu

Tổng quan

bay đi: bay qua

Cấu tạo: (phi) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ay và chạy. Chỉ sự chạy trốn. Td: Cao phi viễn tẩu (cao bay xa chạy). phi tẩu phi tẩu ☆Bay và chạy. Chỉ sự chạy trốn. Td: Cao phi viễn tẩu (cao bay xa chạy).
  • Cihui bay đi: bay qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飛禽走獸。《文選.左思.吳都賦》:「籠烏兔於日月,窮飛走之栖宿。」

Eng

  • Cihui 飛走 ēizǒu r.v. fly away ◆n. <trad.> birds and beasts