飛跑

fēi pǎo phi bào

Hán Việt: phi bào · Pinyin: fēi pǎo

Tổng quan

chạy như bay | lao nhanh | phóng nước đại chạy như bay; chạy nhanh。急奔:高速地或非常迅速地跑。

Cấu tạo: (phi) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy như bay | lao nhanh | phóng nước đại chạy như bay; chạy nhanh。急奔:高速地或非常迅速地跑。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迅速奔跑。《紅樓夢》第六三回:「四兒忙飛跑進來,笑說:『昨兒妙玉並沒有親來,只打發個媽媽送來。』」《文明小史》第四九回:「轎夫重新把轎子放在平地,等他縮了出來,再坐進去,然後抬起來飛跑。」也作「飛奔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迅速奔跑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迅速奔跑。

Eng

  • CC-CEDICT to run like the wind|to rush|to gallop
  • Cihui to run like the wind; to rush; to gallop