飛身
phi thân
Hán Việt: phi thân · Pinyin: fēi shēn
Tổng quan
di chuyển nhanh | nhảy vọt | vật ngã trong khi bay ất mình bay lên. phi thân phi thân ☆Cất mình bay lên. phi thân; phóng。身體輕快地跳起。 飛身上馬 phi thân lên ngựa 飛身越過壕溝。 phi thân qua hào.
Nghĩa
Việt
- Cihui phi thân phi thân ☆Cất mình bay lên.
- Cihui di chuyển nhanh | nhảy vọt | vật ngã trong khi bay ất mình bay lên. phi thân phi thân ☆Cất mình bay lên. phi thân; phóng。身體輕快地跳起。 飛身上馬 phi thân lên ngựa 飛身越過壕溝。 phi thân qua hào.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迅速的跳身而起。《三國演義》第二回:「堅從城上飛身奪弘槊,刺弘下馬,卻騎弘馬,飛身往來殺賊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 身体轻快地跳起~上马ㄧ~越过壕沟。
Eng
- CC-CEDICT to move quickly|to vault|flying tackle
- Cihui to move quickly; to vault; flying tackle