飛靈
phi linh
Hán Việt: phi linh · Pinyin: fēi líng
Tổng quan
linh hoạt: nhạy/nhanh nhạy/linh nghiệm/hiệu nghiệm/rất linh nghiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. linh hoạt; nhạy; nhanh nhạy。特別靈活或靈敏。 腦子飛靈 đầu óc nhanh nhạy 2. linh nghiệm; hiệu nghiệm; rất linh nghiệm。特別靈驗。 這藥治感冒飛靈。 loại thuốc này trị cảm mạo rất hiệu nghiệm.
- Cihui linh hoạt: nhạy/nhanh nhạy/linh nghiệm/hiệu nghiệm/rất linh nghiệm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.特別靈活、靈敏。如:「她那飛靈的反應,令人印象深刻。」 2.特別有效驗。如:「張醫師的處方,對咳嗽是挺飛靈的。」