飛馳

fēi chí phi trì

Hán Việt: phi trì · Pinyin: fēi chí

Tổng quan

lao nhanh | phóng nhanh chạy như bay; chạy băng băng; lao vùn vụt。(車馬)很快地跑。 列車飛馳而過 đoàn tàu lao vùn vụt qua. 駿馬在原野上飛馳。 tuấn mã chạy băng băng trên đồng cỏ.

Cấu tạo: (phi) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao nhanh | phóng nhanh chạy như bay; chạy băng băng; lao vùn vụt。(車馬)很快地跑。 列車飛馳而過 đoàn tàu lao vùn vụt qua. 駿馬在原野上飛馳。 tuấn mã chạy băng băng trên đồng cỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飛快奔馳。《紅樓夢》第六三回:「賈珍忙說了幾聲妥當,加鞭便走,店也不投,連夜換馬飛馳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (车马)很快地跑列车~而过ㄧ骏马在原野上~。

Eng

  • CC-CEDICT to speed|to rush
  • Cihui to speed; to rush