飛鼠
phi thử
Hán Việt: phi thử · Pinyin: fēi shǔ
Tổng quan
sóc bay | (phương ngữ) dơi on chuột bay, tức con dơi. phi thử phi thử ☆Con chuột bay, tức con dơi. 1. chuột bay。哺乳動物,形態和習性均似鼯鼠而體較小,前後肢之間的薄膜寬大多毛。 2. dơi; con dơi。蝙蝠。
Nghĩa
Việt
- Cihui phi thử phi thử ☆Con chuột bay, tức con dơi.
- Cihui sóc bay | (phương ngữ) dơi on chuột bay, tức con dơi. phi thử phi thử ☆Con chuột bay, tức con dơi. 1. chuột bay。哺乳動物,形態和習性均似鼯鼠而體較小,前後肢之間的薄膜寬大多毛。 2. dơi; con dơi。蝙蝠。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.蝙蝠的別名。參見「蝙蝠」條。 2.鼯鼠的別名。參見「鼯鼠」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哺乳动物,形态和习性均似鼯鼠而体较小,前后肢之间的薄膜宽大多毛; 〈书〉蝙蝠。
- Tân Hoa Tự Điển ①哺乳动物,形态和习性均似鼯鼠而体较小,前后肢之间的薄膜宽大多毛。②〈书〉蝙蝠。
Eng
- CC-CEDICT flying squirrel|(dialect) bat
- Cihui flying squirrel; (dialect) bat
ja
- JMdict bat (animal)