飞云

phi vân

Hán Việt: phi vân

Tổng quan

sự chạy thẳng, sự bay thẳng, máy bay, chạy thẳng, bay thẳng; lướt, (hàng hải) chạy theo chiều gió

新华 · Tân Hoa Đại lục

隨風飛行的雲。比喻船帆。《文選.左思.吳都賦》:「弘舸連舳,巨檻接艫,飛雲蓋海。」《文選.郭璞.江賦》:「漂飛雲,運艅艎,舳艫相屬,萬里連檣。」

Cấu tạo: 飛 (phi) + 雲 (vân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự chạy thẳng, sự bay thẳng, máy bay, chạy thẳng, bay thẳng; lướt, (hàng hải) chạy theo chiều gió

Từ liên quan

Gần nghĩa

云云 · 云何 · 云华 · 云南 · 云县 · 云台 · 云吞 · 云和